Thông tin ba công khai

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN NGHĨA
––––––––––––––––––––––

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
 
 THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 28 Số m2/học sinh
II Loại phòng học 28 -
1 Phòng học kiên cố 28 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 12358,2 m2  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5000 m2  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1508 m2  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 52 m2  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 540 m2  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 bộ  
2 Khối lớp 2 6 bộ  
3 Khối lớp 3 6 bộ  
4 Khối lớp 4 5 bộ  
5 Khối lớp 5 5 bộ  
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
79 bộ Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 20  
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa 01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 02  
5 Thiết bị khác (Bảng tương tác) 01  
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 604 m2
XI Nhà ăn
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0    
XIII Khu nội trú 0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* X   X    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)    
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường C1yennghia-hadong@hanoiedu.vn  
XIX Tường rào xây    
                                                   
Hà Đông, ngày......tháng......năm 2016
 Thủ trưởng đơn vị
 
 

 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN NGHĨA
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁOTHÔNG
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
49 45 4     24 21 4    
I Giáo viên 42 38 4     14 16 2    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt:   09       6 2 1    
1 Mĩ thuật 02 02         01 01    
2 Thể dục 02 02       02        
3 Âm nhạc 02 02       01 01      
4 Tiếng nước ngoài 02 02       02        
5 Tin học 01 01       01        
II Cán bộ quản lý 03 03       03        
1 Hiệu trưởng 01 01       01        
2 Phó hiệu trưởng 02 02       02        
III Nhân viên 04 04       01 01 02    
1 Nhân viên văn thư 01 01         01      
2 Nhân viên kế toán 01 01           01    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 01 01           01    
5 Nhân viên thư viện 01 01       01        
6 Nhân viên khác   0                

 

Hà Đông, ngày......tháng......năm 2016


Thủ trưởng đơn vị

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây